Được thiết kế cho các nhiệm vụ tự động hóa công nghiệp đòi hỏi, động cơ mô-men xoắn đồng thời được đánh răng này cung cấp mô-men xoắn đáng tin cậy với độ chính xác và hiệu quả đặc biệt.Được thiết kế để vượt trội trong môi trường mà mô-men xoắn cao ở tốc độ thấp và hiệu suất nhất quán là rất quan trọng, cấu trúc chắc chắn và hiệu quả năng lượng cao làm cho nó lý tưởng cho robot, hệ thống vận chuyển và các ứng dụng tự động hóa khác đòi hỏi hoạt động liên tục dưới tải.
| Mô hình | Địa điểm cao nhất | Tiếp tục ngừng hoạt động | Tốc độ tối đa không tải (r/min) | Tỷ lệ xoay xoay mô-men xoắn (%) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện áp (V) | Dòng điện (A) | Mô-men xoắn (N·m) | Điện áp (V) | Dòng điện (A) | Mô-men xoắn (N·m) | |||
| J49LYX01 | 44.3 | ≤ 7.73 | ≥ 0.443 | 14.6 | ≤2.576 | ≥ 0.148 | 2990 | ≤ 5 |
| J50LYX01 | 27 | ≤2 | ≥ 0.25 | 9 | ≤0.67 | ≥ 0.08 | 1200 | ≤ 6 |
| J72LYX01 | 22.4 | ≤ 6 | ≥ 0.32 | 11 | ≤2.8 | ≥ 0.14 | 2273 | ≤ 5 |
| J75LYX01 | 27 | ≤3 | ≥1.2 | 11 | ≤1.3 | ≥ 0.5 | ≤ 600 | ≤ 6 |
| J76LYX01 | 22.4 | ≤5.5 | ≥ 0.43 | 11 | ≤2.5 | ≥ 0.2 | 1222 | ≤ 5 |
| J88LYX-CJ01 | 27 | ≤2.7 | ≥ 19 | 9 | ≤ 1 | ≥ 4 | 25 | ≤ 6 |
| 180LYX01 | 28 | ≤5.04 | ≥147 | 13 | ≤2.5 | ≥ 7 | 65 | ≤ 6 |
| 180LYX02 | 27 | ≤4 | ≥ 98 | 12 | ≤1.8 | ≥ 4 | 65 | ≤ 6 |
| 200LYX01 | 27 | ≤ 5 | ≥49 | 12 | ≤2.2 | ≥ 2 | ️ | ≤ 5 |