Được thiết kế cho các ứng dụng nhỏ gọn, tiết kiệm năng lượng, nơi mô-men xoắn cao và tuổi thọ hoạt động lâu dài là rất quan trọng. Động cơ này sử dụng thiết kế không lõi loại bỏ lõi sắt, giảm trọng lượng và tổn thất điện năng đồng thời tăng hiệu quả. Lý tưởng cho các môi trường có không gian hạn chế bao gồm robot, thiết bị y tế và thiết bị điện tử di động.
| Mẫu | Điện áp định mức (V) | Dòng điện định mức (A) | Tốc độ định mức (vòng/phút) | Mô-men xoắn định mức (mNm) | Trọng lượng (g) |
|---|---|---|---|---|---|
| J14ZWK01 | 12 | ≤0,75 | 22400 | ≥2,5 | ≤30 |
| J16ZWK01 | 15 | ≤1,5 | 12000 | ≥12 | ≤70 |
| J20ZWK03 | 24 | ≤0,35 | 4100 | ≥13 | ≤120 |
| J22ZWK01 | 24 | ≤2,5 | 8800 | ≥48 | ≤120 |
| J25ZWK01 | 28 | ≤1,8 | 8000 | ≥40 | ≤120 |
| J25ZWK02 | 28 | ≤4,8 | 4100 | ≥105 | ≤120 |
| J25ZWK03 | 28 | ≤1,8 | 4200 | ≥60 | ≤170 |
| J28ZWK01 | 14 | ≤3 | 8100 | ≥30 | ≤95 |
| J32ZWK01 | 24 | ≤2,7 | 9450 | ≥47 | ≤270 |
| J40ZWK01 | 48 | ≤4 | 9150 | ≥160 | ≤590 |
| J44ZWK01 | 24 | ≤1,3 | 4100 | ≥60 | ≤125 |
| J45ZWK01 | 28 | ≤10 | 6700 | ≥320 | ≤420 |
| J50ZWK01 | 48 | ≤2,1 | 7750 | ≥80 | ≤300 |