| Điện cảm | 1uH đến 10mH |
|---|---|
| Cơ sở vật chất | Cơ sở gốm |
| Cài đặt | SMT |
| đóng gói | Cuộn + hộp carton |
| Cấu trúc của cuộn dây | Cuộn dây đơn |
| Điện cảm | 0,47uH đến 100uH |
|---|---|
| Khoan dung | K, M, N |
| Tần suất kiểm tra | 100KHz, 0,25V |
| Kiểu | Cuộn cảm cố định |
| Cấu trúc của cuộn dây | Cuộn dây đơn |
| Điện cảm | 1uH đến 1200uH |
|---|---|
| Cài đặt | SMT |
| Cấu trúc của cuộn dây | Cuộn dây đa lớp |
| Trọn gói | Băng & cuộn |
| Nhiệt độ hoạt động | -40oC đến 85oC |
| Cấu trúc của cuộn dây | Cuộn dây đơn |
|---|---|
| Cấu trúc của từ hóa | Cuộn dây Ferrite |
| giá trị thứ tự | Cuộn cảm cố định |
| Tần số làm việc | Tân sô cao |
| Bản chất của hoạt động | Cuộn cảm |